ứng dụng

HOME ứng dụng
khởi đầu / ứng dụng / Điện tử & Viễn thông

Điện tử & Viễn thông

2025.12.11

Điện tử tiêu dùng và Truyền thông 5G: Phân tích chuyên sâu về công nghệ vật liệu

1. Cấu trúc và kết nối chính xác (Độ chính xác & Kết nối – Cốt lõi của thu nhỏ)

Tên thành phần Tài liệu được đề xuất Thông số kỹ thuật chính Lợi ích và giải pháp chính cho các điểm yếu
Đầu nối chính xác LCP (Polyme tinh thể lỏng) Tốc độ dòng chảy nóng chảy: Rất cao Thành siêu mỏng, độ chính xác cao: LCP cho phép đúc các đầu nối vi mô có độ dày thành mỏng tới 0,1 mm, đồng thời chịu được nhiệt độ cao của phương pháp hàn nóng chảy lại SMT mà không bị biến dạng, khiến nó trở nên cần thiết cho việc nối dây trong 'bộ não' của điện thoại thông minh.
Khả năng chịu nhiệt hàn: ≥280 ° C
Khung bên trong PA66 50% GF/PPA Mô đun uốn: ≥15.000 MPa Thay thế thép bằng nhựa, độ cứng tối đa: Được tăng cường bằng chất gia cố bằng sợi thủy tinh cao (GF), nó mang lại sức mạnh gần bằng kim loại, hỗ trợ các cấu trúc bên trong của máy tính xách tay và điện thoại di động siêu mỏng đồng thời giảm trọng lượng tổng thể của thiết bị.
Độ ổn định kích thước: Tuyệt vời

2. Hệ thống vỏ và ăng-ten (Housing & 5G Antenna – Chất lượng tín hiệu và tính thẩm mỹ)

Tên một phần Vật liệu được đề xuất Thông số kỹ thuật chính Lợi ích và giải pháp chính cho các điểm yếu
Vỏ thiết bị thông minh PC/ABS hoặc PC chuyên dụng Độ bền va đập: ≥500 J/m Cân bằng khả năng chống va đập và tính thẩm mỹ: PC/ABS kết hợp độ dẻo dai của PC với khả năng gia công của ABS. Nó không chỉ có thể chịu được tác động của những cú rơi vô tình mà còn cho phép thực hiện một loạt các quy trình hoàn thiện cao cấp như phun sơn và mạ điện.
Độ bóng bề mặt: Rất cao
Vỏ ăng-ten 5G PPO/PPS Dk/Df thấp Hằng số điện môi (Dk): 2,8 Độ trong suốt của tín hiệu và độ suy giảm thấp: Tín hiệu tần số cao 5G rất dễ bị tắc nghẽn. PPO/PPS đã sửa đổi có hằng số điện môi cực thấp, đảm bảo hầu như không bị suy giảm tín hiệu trong quá trình truyền, khiến nó trở thành vật liệu được lựa chọn cho các trạm gốc 5G và giá đỡ ăng-ten điện thoại di động.
Mất điện môi (Df): .002

3. Wearables (Wearables – Thân thiện với làn da và bền bỉ)

Tên một phần Vật liệu được đề xuất Thông số kỹ thuật chính Lợi ích và giải pháp chính cho các vấn đề chung
Dây đeo cổ tay/Thành phần cao su mềm (Dây đeo được) Cao su TPU/TPE/Florin Độ cứng bờ: 40A–80A Kết cấu thân thiện với da, chống mồ hôi và dầu: không gây kích ứng ngay cả khi tiếp xúc với da trong thời gian dài. TPU có khả năng chống mài mòn và rách tuyệt vời, đồng thời sẽ không bị biến màu hoặc xuống cấp ngay cả trong môi trường hoạt động nhiều mồ hôi.
Khả năng tương thích sinh học: Đã được kiểm tra và phê duyệt